Bảng quy đổi điểm PTE sang IELTS
Theo bảng quy đổi Pearson công bố tháng 7/2025, PTE Academic 65 điểm tổng tương đương IELTS Academic 7.0 và 79 điểm tương đương IELTS 8.0. PTE chấm theo thang 10–90; bảng dưới có cả từng kỹ năng và mức tương đương Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc.
Bảng quy đổi PTE Academic và IELTS Academic (Pearson, 7/2025)
Mỗi dòng là một band IELTS và khoảng điểm PTE tương ứng: điểm tổng và từng kỹ năng.
| IELTS | PTE tổng | Nghe | Đọc | Nói | Viết |
|---|---|---|---|---|---|
| IELTS 4.5 | 24–30 | 26–32 | 29–35 | 14–23 | 17–28 |
| IELTS 5.0 | 31–38 | 33–39 | 36–41 | 24–38 | 29–40 |
| IELTS 5.5 | 39–46 | 40–46 | 42–47 | 39–53 | 41–50 |
| IELTS 6.0 | 47–54 | 47–52 | 48–53 | 54–65 | 51–59 |
| IELTS 6.5 | 55–62 | 53–57 | 54–58 | 66–75 | 60–68 |
| IELTS 7.0 | 63–70 | 58–63 | 59–64 | 76–82 | 69–76 |
| IELTS 7.5 | 71–78 | 64–68 | 65–69 | 83–87 | 77–84 |
| IELTS 8.0 | 79–85 | 69–74 | 70–74 | 88–89 | 85–89 |
| IELTS 8.5 | 86–89 | 75–80 | 75–80 | 90 | 90 |
| IELTS 9.0 | 90 | 81–90 | 81–90 | – | – |
Điểm PTE và Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam
Bảng của Pearson trên trang PTE Việt Nam. Hầu hết các chương trình liên kết đào tạo tại Việt Nam yêu cầu trình độ bậc 3 hoặc bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam.
| Khung 6 bậc (KNLNNVN) | PTE Academic | CEFR |
|---|---|---|
| Bậc 1 | 10–29 | A1 |
| Bậc 2 | 30–42 | A2 |
| Bậc 3 | 43–58 | B1 |
| Bậc 4 | 59–75 | B2 |
| Bậc 5 | 76–84 | C1 |
| Bậc 6 | 85–90 | C2 |
Trước khi dùng bảng quy đổi
Bảng quy đổi chỉ cho biết điểm hai bài thi tương ứng với nhau ra sao. Nó không cho biết trường hay chương trình visa nào nhận mức điểm nào.
Visa Úc dùng điểm PTE tối thiểu do Bộ Nội vụ Úc đặt, không dùng bảng quy đổi: Điểm PTE định cư Úc. Điểm PTE cho visa du học Úc (tiếng Anh).
Xem thêm
Câu hỏi thường gặp
PTE 65 bằng IELTS bao nhiêu?
Theo bảng của Pearson (7/2025), PTE 65 điểm tổng tương đương IELTS 7.0.
PTE 79 bằng IELTS bao nhiêu?
PTE 79 điểm tổng tương đương IELTS 8.0.
PTE 50 bằng IELTS bao nhiêu?
PTE 50 điểm tổng tương đương IELTS 6.0.
Thang điểm PTE là bao nhiêu?
PTE Academic chấm từ 10 đến 90 cho điểm tổng và từng kỹ năng.
PTE bậc 4 là bao nhiêu điểm?
Theo bảng của Pearson, bậc 4 (B2) là PTE 59–75; bậc 3 (B1) là 43–58.
Có dùng bảng quy đổi để nộp visa Úc không?
Không. Bộ Nội vụ Úc đặt điểm PTE tối thiểu riêng: theo từng kỹ năng với visa tay nghề, theo điểm tổng với visa du học. Xem các trang điểm PTE định cư Úc và visa du học Úc.
Nguồn và ngày kiểm tra
Mọi con số trên trang này lấy từ các trang dưới đây, đọc vào ngày ghi kèm.
- Pearson: concordance PTE Academic và IELTS Academic (7/2025): kiểm tra ngày 9/10/2026
- Pearson: thang điểm PTE Academic: kiểm tra ngày 9/10/2026
- Pearson: PTE Việt Nam (Khung 6 bậc): kiểm tra ngày 20/10/2026
Một bài thi thử đầy đủ cho điểm ước tính tổng và bốn kỹ năng để so với bảng trên.
Thi thử để biết điểm hiện tại